MSmobile chuyên điện thoại, máy tính bảng giá tốt

So sánh giữa iPhone 18 Pro Max và iPhone 15 Pro

Thông số tổng quan
Hình ảnh iPhone 18 Pro Max iPhone 15 Pro
Giá 41.999.000₫ 16.990.000₫
Khuyến mại

Sẵn màu Đỏ, Xanh

Giá Sale đến hết 30/11

Mua Sạc nhanh 20w chỉ 299k

Mua cường lực siêu cấp chỉ 299k

Giảm tới 500k khi lên đời (Xem chi tiết)

Duy nhất tại 54 Trần Đăng Ninh, Cầu Giấy

Hướng dẫn Nhận biết và phân biệt các loại iPhone

Giá Sale đến hết 30/11

Tặng ốp lưng (cho đến khi hết)

Chỉ còn bản 2 sim (vật lý + esim)

Mua Sạc nhanh 20w chỉ 299k

Mua cường lực Kingkong chỉ 150k

Giảm tới 500k khi lên đời (Xem chi tiết)

Duy nhất tại 54 Trần Đăng Ninh, Cầu Giấy

Hướng dẫn Nhận biết và phân biệt các loại iPhone

Màn hình Công nghệ màn hình OLED OLED
Độ phân giải Màn hình Super Retina XDR 2868x1320 Super Retina XDR (2556 x 1179 Pixels)
Màn hình rộng 6.9\" - Tần số quét 120 Hz 6.1\" - Tần số quét 120 Hz
Độ sáng tối đa 3000 nits 2000 nits
Mặt kính cảm ứng Kính cường lực Ceramic Shield Kính cường lực Ceramic Shield
Camera sau Độ phân giải Hệ thống camera 48MP Pro Fusion 48MP Fusion Main với khẩu độ thay đổi 48MP Fusion Ultra Wide 48MP Fusion Telephoto Chính 48 MP & Phụ 12 MP, 12 MP
Quay phim

HD 720p@30fps

FullHD 1080p@60fps

FullHD 1080p@30fps

FullHD 1080p@25fps

FullHD 1080p@240fps

FullHD 1080p@120fps

4K 2160p@60fps

4K 2160p@30fps

4K 2160p@25fps

4K 2160p@24fps

4K 2160p@120fps

4K 2160p@100fps

2.8K 60fps


HD 720p@30fps



FullHD 1080p@60fps



4K 2160p@24fps



4K 2160p@30fps



4K 2160p@60fps



FullHD 1080p@24fps


Đèn Flash Có Có
Tính năng

Ảnh Raw

Điều khiển camera (Camera Control)

Zoom quang học

Zoom kỹ thuật số

Xóa phông

Trôi nhanh thời gian (Time Lapse)

Smart HDR 5

Siêu độ phân giải

Siêu cận (Macro)

Quay video định dạng Log

Quay video ProRes

Quay chậm (Slow Motion)

Live Photos

Góc siêu rộng (Ultrawide)

Dolby Vision HDR

Deep Fusion

Cinematic

Chụp ảnh liên tục

Chống rung quang học (OIS)

Chế độ hành động (Action Mode)

Chân dung đêm

Bộ lọc màu

Ban đêm (Night Mode)

Photonic Engine


Chế độ hành động (Action Mode)



Trôi nhanh thời gian (Time Lapse)



Góc siêu rộng (Ultrawide)



Cinematic



Quay chậm (Slow Motion)



Xóa phông



Deep Fusion



Toàn cảnh (Panorama)



Ảnh Raw



Ban đêm (Night Mode)



Zoom quang học



Quay Siêu chậm (Super Slow Motion)



Live Photo



Bộ lọc màu



Smart HDR 5


Camera trước Độ phân giải 18 MP 12 MP
Tính năng

Chạm để thu phóng và xoay



Center Stage cho ảnh



Quay video cực ổn định



Ghi Hình Kép Center



Stage cho cuộc gọi video


Smart HDR 5



Trôi nhanh thời gian (Time Lapse)



Chụp đêm



Quay video Full HD



Nhãn dán (AR Stickers)



Quay video 4K



Xóa phông



Live Photo



Bộ lọc màu


Hệ điều hành & CPU Hệ điều hành iOS 26 iOS 17
Chip xử lý (CPU) Chip A20 Pro 6 nhân Apple A17 Pro 6 nhân
Tốc độ CPU Hãng không công bố 3.78 GHz
Chip đồ họa (GPU) GPU 7 lõi với Neural Accelerators, Bộ Đôi Neural Engine 16 lõi Apple GPU 6 nhân
Bộ nhớ & Lưu trữ RAM 12 GB 8 GB
Bộ nhớ trong 256GB, 512GB, 1TB, 2TB 128 GB/256 GB/512 GB/1 TB
Bộ nhớ còn lại (khả dụng) Tùy phiên bản Tùy bộ nhớ
Thẻ nhớ ngoài Không Không
Kết nối Mạng di động Hỗ trợ 5G Hỗ trợ 5G
SIM SIM kép (nano-SIM và eSIM) hoặc Hỗ trợ hai eSIM Tùy thị trường
Wifi

Wifi 7


Wi-Fi MIMO



6 GHz



Có


GPS

QZSS



NavIC



iBeacon



GPS



GLONASS



GALILEO BEIDOU


QZSS



NavIC



Có



GLONASS



GALILEO


Bluetooth

Có


v5.3


Cổng kết nối/sạc USB-C Hỗ trợ USB 3 cho tốc độ truyền tải nhanh hơn đến 20x USB Type-C 3.2
Jack tai nghe Type-C Type-C
Kết nối khác NFC Có
Pin & Sạc Dung lượng pin Thời gian xem video lên đến 43 giờ 3274 mAh
Loại pin Li-Ion Li-Ion
Hỗ trợ sạc tối đa 30 W 20 W
Công nghệ pin

Tiết kiệm pin

Sạc pin nhanh

Sạc ngược qua cáp

Sạc không dây MagSafe

Sạc không dây


Tiết kiệm pin



Sạc không dây



Sạc không dây MagSafe


Tiện ích Bảo mật nâng cao

Mở khoá khuôn mặt Face ID


Mở khoá khuôn mặt Face ID


Kháng nước, bụi

Đạt mức IP68 (chống nước ở độ sâu tối đa 6 mét trong vòng tối đa 30 phút) theo tiêu chuẩn IEC 60529


Kháng nước, kháng bụi


Ghi âm Có (microphone chuyên dụng chống ồn) Có (microphone chuyên dụng chống ồn)
Xem phim H.264(MPEG4-AVC) H.264(MPEG4-AVC)
Nghe nhạc Lossless; FLAC; AAC; MP3 Lossless; FLAC; AAC; MP3
Thông tin khác Thiết kế Nguyên khối Nguyên khối
Chất liệu Nhôm nguyên khối Khung Titan & Mặt lưng kính cường lực
Kích thước, khối lượng Cao 163,4 mm - Rộng 78,0 mm - Dày 8,75 mm - Trọng Lượng 249 gram Dài 159.9 mm - Ngang 76.7 mm - Dày 8.25 mm - Nặng 221 g
Thời điểm ra mắt 09/2026 09/2023
Bộ nhớ
Chọn trạng thái
Chọn nguồn gốc
Mạng
Bảo hành
Giá tại
Chọn bản sim
Chọn tình trạng
Tình trạng Pin
Chọn dịch vụ

Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa iPhone 18 Pro Max và iPhone 15 Pro

MSMOBILE TRẦN ĐĂNG NINH Số ĐKKD 01G8026449 do UBND Q. Cầu Giấy cấp. Người đại diện: Lê Đức Tuấn
0.01793 sec| 1924.875 kb